伺
cì
Âm Hán Việt: tự, tứ, tí
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 伺 nghĩa là gì?

Chữ 伺 đọc là cì, âm Hán Việt là "tự, tứ, tí". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: serve, wait upon, attend; examine.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 伺 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 司 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 伺

Chữ khác cùng bộ 人