佳
jiā
Âm Hán Việt: giai
bộ 人 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 佳 nghĩa là gì?

Chữ 佳 đọc là jiā, âm Hán Việt là "giai". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: good, auspicious; beautiful; delightful.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 佳 được ghép từ đâu?

佳 = 亻 + 圭

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 圭 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 佳

Chữ khác cùng bộ 人