jīng
Âm Hán Việt: căng
bộ 儿 14 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 兢 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jīng, âm Hán Việt là "căng". Chữ này thuộc bộ (thêm 12 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: fearful, cautious, wary.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 兢 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 兢

Chữ khác cùng bộ 儿