党
Âm Hán Việt: đảng
Chữ 党 nghĩa là gì?
Chữ 党 đọc là dǎng, âm Hán Việt là "đảng". Chữ này thuộc bộ 儿 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: political party, gang, faction.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 党 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Phần 兄 gợi nghĩa, phần 尚 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.