ér, r
Âm Hán Việt: nhi, nhân
bộ 儿 2 nét xuất hiện từ HSK 0 28 từ

Chữ 儿 nghĩa là gì?

Chữ đọc là ér, r, âm Hán Việt là "nhi, nhân". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: son, child; Kangxi radical 10.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 28 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 儿 được ghép từ đâu?

= 丿 +

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 儿

这儿 zhè r HSK HSK 1 ở đây; chỗ này 哪儿 nǎ r HSK HSK 1 ở đâu; đâu; chỗ nào 那儿 nà r HSK HSK 1 ở đó; đằng kia; chỗ đó 一点儿 yī diǎn r HSK HSK 1 một chút; một ít 有点儿 yǒu diǎn r HSK HSK 1 hơi; có hơi; hơi bị (ý không như mong muốn) 一块儿 yī kuài r HSK HSK 3 cùng nhau; cùng; chung với nhau 女孩儿 nǚ hái r HSK HSK 2 bé gái; con gái; cô gái 好玩儿 hǎo wán r HSK HSK 1 vui; thú vị; hay ho 小孩儿 xiǎo hái r HSK HSK 2 trẻ con; đứa trẻ; em bé 聊天儿 liáo tiān r HSK HSK 3 tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm 面条儿 miàn tiáo r HSK HSK 1 mì; mì sợi; bún sợi 男孩儿 nán hái r HSK HSK 2 bé trai; con trai; cậu bé 儿子 ér zi HSK 1HSK 1 con trai 女儿 nǚ ér HSK 1HSK 1 con gái 一会儿 yī huì r HSK 3HSK 2 một lát; một lúc; lát nữa 儿童 ér tóng HSK 4HSK 4 trẻ em; thiếu nhi; nhi đồng 幼儿园 yòu ér yuán HSK 5HSK 5 trường mẫu giáo; nhà trẻ 干活儿 gàn huó r HSK 5HSK 4 làm việc; lao động chân tay 使劲儿 shǐ jìn ér HSK 5 dùng sức; ra sức; gắng sức 婴儿 yīng ér HSK 6HSK 6 em bé; trẻ sơ sinh 玩意儿 wán yì r HSK 6HSK 7–9 đồ chơi; món đồ; thứ đồ 大伙儿 dà huǒ r HSK 6HSK 6 mọi người; tất cả chúng ta; cả nhà 馅儿 xiàn r HSK 6HSK 7–9 nhân bánh; nhân 心眼儿 xīn yǎn r HSK 6HSK 7–9 bụng dạ; tâm địa; sự tinh ý; sự nhỏ nhen đa nghi 纳闷儿 nà mèn r HSK 6HSK 7–9 thắc mắc; băn khoăn; khó hiểu 墨水儿 mò shuǐ r HSK 6 mực; mực viết 纽扣儿 niǔ kòu ér HSK 6 cúc áo; khuy áo 摊儿 tān r HSK 6 quầy hàng; sạp hàng rong

Chữ khác cùng bộ 儿