nán
Âm Hán Việt: nam
bộ 十 9 nét xuất hiện từ HSK 0 5 từ

Chữ 南 nghĩa là gì?

Chữ đọc là nán, âm Hán Việt là "nam". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: south; southern part; southward.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 南 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 南

Chữ khác cùng bộ 十