协
xié
Âm Hán Việt: hiệp
bộ 十 6 nét xuất hiện từ HSK 5 7 từ

Chữ 协 nghĩa là gì?

Chữ 协 đọc là xié, âm Hán Việt là "hiệp". Chữ này thuộc bộ 十 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: be united; cooperate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 协 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 办 gợi nghĩa, phần 十 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 协

Chữ khác cùng bộ 十