华
huá, Huá
Âm Hán Việt: hoa
bộ 十 6 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 华 nghĩa là gì?

Chữ 华 đọc là huá, Huá, âm Hán Việt là "hoa". Chữ này thuộc bộ 十 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: flowery; illustrious; Chinese.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 华 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 十 gợi nghĩa, phần 化 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 华

Chữ khác cùng bộ 十