吓
xià, hè
Âm Hán Việt: hách
bộ 口 6 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 吓 nghĩa là gì?

Chữ 吓 đọc là xià, hè, âm Hán Việt là "hách". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: scare, frighten; intimidate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 吓 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 下 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 吓

Chữ khác cùng bộ 口