嘲
cháo
Âm Hán Việt: trào
bộ 口 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 嘲 nghĩa là gì?

Chữ 嘲 đọc là cháo, âm Hán Việt là "trào". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: ridicule, deride, scorn, jeer at.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嘲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 朝 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嘲

Chữ khác cùng bộ 口