址
Âm Hán Việt: chỉ
Chữ 址 nghĩa là gì?
Chữ 址 đọc là zhǐ, âm Hán Việt là "chỉ". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: site, location, land for house.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 址 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 止 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.