堂
Âm Hán Việt: đường
Chữ 堂 nghĩa là gì?
Chữ 堂 đọc là táng, âm Hán Việt là "đường". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: hall; government office.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 堂 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 土 gợi nghĩa, phần 尚 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.