墟
Âm Hán Việt: khư
Chữ 墟 nghĩa là gì?
Chữ 墟 đọc là xū, âm Hán Việt là "khư". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 12 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: high mound; hilly countryside; wasteland.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 墟 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 虚 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.