奢
shē
Âm Hán Việt: xa
bộ 大 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 奢 nghĩa là gì?

Chữ 奢 đọc là shē, âm Hán Việt là "xa". Chữ này thuộc bộ 大 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: extravagant, wasteful; exaggerate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 奢 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 大 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 奢

Chữ khác cùng bộ 大