姨
yí
Âm Hán Việt: di
bộ 女 9 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 姨 nghĩa là gì?

Chữ 姨 đọc là yí, âm Hán Việt là "di". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: mother/wife's sister; concubine.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 姨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 夷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 姨

Chữ khác cùng bộ 女