寄
jì
Âm Hán Việt: ký
bộ 宀 11 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 寄 nghĩa là gì?

Chữ 寄 đọc là jì, âm Hán Việt là "ký". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: send, transmit, mail; rely on.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 寄 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 奇 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 寄

Chữ khác cùng bộ 宀