岗
gǎng
Âm Hán Việt: cương
bộ 山 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 岗 nghĩa là gì?

Chữ 岗 đọc là gǎng, âm Hán Việt là "cương". Chữ này thuộc bộ 山 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: post; position.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 岗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 山 gợi nghĩa, phần 冈 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 岗

Chữ khác cùng bộ 山