康
Âm Hán Việt: khang
Chữ 康 nghĩa là gì?
Chữ 康 đọc là kāng, âm Hán Việt là "khang". Chữ này thuộc bộ 广 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: peaceful, quiet; happy, healthy.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 康 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.