底
dǐ
Âm Hán Việt: để
bộ 广 8 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 底 nghĩa là gì?

Chữ 底 đọc là dǐ, âm Hán Việt là "để". Chữ này thuộc bộ 广 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: bottom, underneath, underside.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 底 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 广 gợi nghĩa, phần 氐 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 底

Chữ khác cùng bộ 广