库
Âm Hán Việt: khố
Chữ 库 nghĩa là gì?
Chữ 库 đọc là kù, âm Hán Việt là "khố". Chữ này thuộc bộ 广 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: armory, treasury, storehouse.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 库 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.