彼
bǐ
Âm Hán Việt: bỉ
bộ 彳 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 彼 nghĩa là gì?

Chữ 彼 đọc là bǐ, âm Hán Việt là "bỉ". Chữ này thuộc bộ 彳 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: that, there, those.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 彼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 彳 gợi nghĩa, phần 皮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 彼

Chữ khác cùng bộ 彳