wēi
Âm Hán Việt: vi
bộ 彳 13 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 微 nghĩa là gì?

Chữ đọc là wēi, âm Hán Việt là "vi". Chữ này thuộc bộ (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: small, prefix micro-, trifling.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 微 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu ba phần ngang.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 微

Chữ khác cùng bộ 彳