de, děi, dé
Âm Hán Việt: đắc
bộ 彳 11 nét xuất hiện từ HSK 0 30 từ

Chữ 得 nghĩa là gì?

Chữ đọc là de, děi, dé, âm Hán Việt là "đắc". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: obtain, get, gain, acquire.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 30 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 得 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 得

得到 dé dào HSK HSK 3 có được; nhận được; đạt được 懂得 dǒng de HSK HSK 3 hiểu; hiểu được; biết cách 得分 dé fēn HSK HSK 3 ghi điểm; được điểm; điểm số 认得 rèn de HSK HSK 3 nhận ra; biết mặt; quen biết de HSK 2HSK 2 (trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ) děi HSK 2HSK 2 phải; cần phải 觉得 jué de HSK 2HSK 1 cảm thấy; thấy; nghĩ rằng 记得 jì de HSK 3HSK 2 nhớ; còn nhớ 获得 huò dé HSK 4HSK 4 giành được; đạt được; nhận được 值得 zhí de HSK 4HSK 4 đáng; đáng để; xứng đáng 不得不 bù dé bù HSK 4HSK 4 buộc phải; không thể không; đành phải 得意 dé yì HSK 4HSK 4 đắc ý; tự mãn; hí hửng 来得及 lái de jí HSK 4HSK 4 còn kịp; kịp 显得 xiǎn de HSK 5HSK 5 tỏ ra; trông có vẻ 怪不得 guài bu de HSK 5HSK 7–9 thảo nào; hèn chi; chẳng trách 不得了 bù dé liǎo HSK 5HSK 5 nguy to; ghê gớm; hết sức; vô cùng 舍不得 shě bu de HSK 5HSK 5 không nỡ; tiếc (không muốn rời/bỏ) 不见得 bù jiàn de HSK 5HSK 7–9 chưa chắc; không hẳn 难得 nán dé HSK 6HSK 5 hiếm có; khó có được; hiếm khi 得罪 dé zuì HSK 6HSK 7–9 làm mất lòng; xúc phạm; đắc tội 免得 miǎn de HSK 6HSK 7–9 để khỏi; kẻo; tránh cho 恨不得 hèn bu dé HSK 6HSK 7–9 chỉ mong; ước gì; hận không thể 不得已 bù dé yǐ HSK 6HSK 7–9 bất đắc dĩ; buộc phải; không còn cách nào khác 得力 dé lì HSK 6HSK 7–9 đắc lực; giỏi giang; có năng lực 心得 xīn dé HSK 6HSK 7–9 điều tâm đắc; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận thu hoạch được 不由得 bù yóu de HSK 6HSK 7–9 bất giác; không kìm được; không thể không 巴不得 bā bù dé HSK 6HSK 7–9 chỉ mong; mong sao; ước gì 得不偿失 dé bù cháng shī HSK 6HSK 7–9 lợi bất cập hại; được ít mất nhiều 一举两得 yī jǔ liǎng dé HSK 6HSK 7–9 một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện 得天独厚 dé tiān dú hòu HSK 6HSK 7–9 được trời phú; được thiên nhiên ưu đãi

Chữ khác cùng bộ 彳