忠
zhōng
Âm Hán Việt: trung
bộ 心 8 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 忠 nghĩa là gì?

Chữ 忠 đọc là zhōng, âm Hán Việt là "trung". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: loyalty, devotion, fidelity.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 忠 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 中 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 忠

Chữ khác cùng bộ 心