恳
kěn
Âm Hán Việt: khẩn
bộ 心 10 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 恳 nghĩa là gì?

Chữ 恳 đọc là kěn, âm Hán Việt là "khẩn". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: sincere, earnest, cordial.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 恳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 恳

Chữ khác cùng bộ 心