懂
dǒng
Âm Hán Việt: đổng
bộ 心 15 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 懂 nghĩa là gì?

Chữ 懂 đọc là dǒng, âm Hán Việt là "đổng". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 13 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: understand, comprehend.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 懂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 董 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 懂

Chữ khác cùng bộ 心