拖
Âm Hán Việt: tha
Chữ 拖 nghĩa là gì?
Chữ 拖 đọc là tuō, âm Hán Việt là "tha". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: drag, tow, haul; delay, prolong.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 拖 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.