shǒu
Âm Hán Việt: thủ
bộ 手 4 nét xuất hiện từ HSK 0 26 từ

Chữ 手 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shǒu, âm Hán Việt là "thủ". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: hand.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 26 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 手

shǒu HSK HSK 2 tay; bàn tay; người làm nghề nào đó 手机 shǒu jī HSK 2HSK 1 điện thoại di động; điện thoại 手表 shǒu biǎo HSK 2HSK 2 đồng hồ đeo tay 洗手间 xǐ shǒu jiān HSK 3HSK 2 nhà vệ sinh; phòng rửa tay 握手 wò shǒu HSK 4HSK 5 bắt tay 手术 shǒu shù HSK 5HSK 5 phẫu thuật; ca mổ 对手 duì shǒu HSK 5HSK 5 đối thủ 手指 shǒu zhǐ HSK 5HSK 5 ngón tay 手续 shǒu xù HSK 5HSK 5 thủ tục 手套 shǒu tào HSK 5HSK 5 găng tay; bao tay 手工 shǒu gōng HSK 5HSK 5 thủ công; làm bằng tay 选手 xuǎn shǒu HSK 6HSK 5 tuyển thủ; thí sinh dự thi; vận động viên tham gia thi đấu 分手 fēn shǒu HSK 6HSK 5 chia tay; chia tay người yêu; từ biệt 动手 dòng shǒu HSK 6HSK 5 bắt tay làm; ra tay; động tay động chân 手法 shǒu fǎ HSK 6HSK 6 thủ pháp; cách làm; thủ đoạn 凶手 xiōng shǒu HSK 6HSK 7–9 hung thủ; kẻ giết người 着手 zhuó shǒu HSK 6HSK 7–9 bắt tay vào; khởi sự; bắt đầu làm 助手 zhù shǒu HSK 6HSK 6 trợ thủ; người phụ giúp; phụ tá 把手 bǎ shǒu HSK 6HSK 7–9 tay cầm; tay nắm; núm 手势 shǒu shì HSK 6HSK 6 cử chỉ tay; động tác tay; dấu hiệu bằng tay 拿手 ná shǒu HSK 6HSK 7–9 sở trường; giỏi về; tủ 随手 suí shǒu HSK 6HSK 5 tiện tay; thuận tay; sẵn tay 手艺 shǒu yì HSK 6HSK 7–9 tay nghề; nghề thủ công; tài khéo tay 爱不释手 ài bù shì shǒu HSK 6HSK 7–9 yêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không buông 不择手段 bù zé shǒu duàn HSK 6 không từ thủ đoạn nào; bất chấp thủ đoạn 放手 fàng shǒu HSK 6 buông tay; buông bỏ; mạnh dạn làm

Chữ khác cùng bộ 手