据
jù
Âm Hán Việt: cứ
bộ 手 11 nét xuất hiện từ HSK 3 8 từ

Chữ 据 nghĩa là gì?

Chữ 据 đọc là jù, âm Hán Việt là "cứ". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: to occupy, take possession of; a base, position.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 据 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 居 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 据

Chữ khác cùng bộ 手