攀
pān
Âm Hán Việt: phàn, phan
bộ 手 19 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 攀 nghĩa là gì?

Chữ 攀 đọc là pān, âm Hán Việt là "phàn, phan". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 15 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: climb; pull; hang on to.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 攀 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 手 gợi nghĩa, phần 樊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 攀

Chữ khác cùng bộ 手