暑
Âm Hán Việt: thử
Chữ 暑 nghĩa là gì?
Chữ 暑 đọc là shǔ, âm Hán Việt là "thử". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: hot.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 暑 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 日 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.