末
Âm Hán Việt: mạt
Chữ 末 nghĩa là gì?
Chữ 末 đọc là mò, âm Hán Việt là "mạt". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 1 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: final, last, end; insignificant.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 末 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.