树
Âm Hán Việt: thụ
Chữ 树 nghĩa là gì?
Chữ 树 đọc là shù, âm Hán Việt là "thụ". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: tree; plant; set up, establish.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 树 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 对 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.