校
xiào
Âm Hán Việt: hiệu
bộ 木 10 nét xuất hiện từ HSK 0 3 từ

Chữ 校 nghĩa là gì?

Chữ 校 đọc là xiào, âm Hán Việt là "hiệu". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: school; military field officer.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 校 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 交 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 校

Chữ khác cùng bộ 木