校园
xiào yuán
Hán Việt: hiệu viên

校园 (xiào yuán) nghĩa là: khuôn viên trường; sân trường

Ý nghĩa của 校园

校园 (xiào yuán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là khuôn viên trường; sân trường. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "hiệu viên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "khuôn viên trường" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 校园

校园里有很多树。
Xiàoyuán lǐ yǒu hěnduō shù.
Trong khuôn viên trường có rất nhiều cây.
我喜欢在校园里散步。
Wǒ xǐhuan zài xiàoyuán lǐ sànbù.
Tôi thích đi dạo trong sân trường.

Từ liên quan