梯
tī
Âm Hán Việt: thê
bộ 木 11 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 梯 nghĩa là gì?

Chữ 梯 đọc là tī, âm Hán Việt là "thê". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: ladder, steps, stairs; lean.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 梯 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 弟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 梯

Chữ khác cùng bộ 木