汗
hàn
Âm Hán Việt: hãn
bộ 水 6 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 汗 nghĩa là gì?

Chữ 汗 đọc là hàn, âm Hán Việt là "hãn". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: perspiration, sweat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 汗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 干 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 汗

Chữ khác cùng bộ 水