江
Jiāng
Âm Hán Việt: giang
bộ 水 6 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 江 nghĩa là gì?

Chữ 江 đọc là Jiāng, âm Hán Việt là "giang". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: large river; the Yangzi; surname.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 江 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 工 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 江

Chữ khác cùng bộ 水