洞
dòng
Âm Hán Việt: động
bộ 水 9 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 洞 nghĩa là gì?

Chữ 洞 đọc là dòng, âm Hán Việt là "động". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: cave, grotto; ravine; hole.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 洞 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 同 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 洞

Chữ khác cùng bộ 水