洞穴
Hán Việt: động huyệt
洞穴 (dòng xué) nghĩa là: hang động; hang; hốc
Ý nghĩa của 洞穴
洞穴 (dòng xué) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là hang động; hang; hốc. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: cave; cavern.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "động huyệt" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hang động" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 洞穴
山里有一个很深的洞穴。
Shān lǐ yǒu yī gè hěn shēn de dòngxué.
Trong núi có một cái hang rất sâu.
古人曾经住在洞穴里。
Gǔrén céngjīng zhù zài dòngxué lǐ.
Người xưa từng sống trong hang động.