浅
qiǎn
Âm Hán Việt: thiển
bộ 水 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 浅 nghĩa là gì?

Chữ 浅 đọc là qiǎn, âm Hán Việt là "thiển". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: shallow, not deep; superficial.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 浅 được ghép từ đâu?

浅 = 氵 + 戋

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 戋 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 浅

Chữ khác cùng bộ 水