淹
yān
Âm Hán Việt: yêm
bộ 水 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 淹 nghĩa là gì?

Chữ 淹 đọc là yān, âm Hán Việt là "yêm". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: drown; cover with liquid, steep.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 淹 được ghép từ đâu?

淹 = 氵 + 奄

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 奄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 淹

Chữ khác cùng bộ 水