澡
zǎo
Âm Hán Việt: táo
bộ 水 16 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 澡 nghĩa là gì?

Chữ 澡 đọc là zǎo, âm Hán Việt là "táo". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: wash, bathe.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 澡 được ghép từ đâu?

澡 = 氵 + 喿

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 喿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 澡

Chữ khác cùng bộ 水