灌
guàn
Âm Hán Việt: quán
bộ 水 20 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 灌 nghĩa là gì?

Chữ 灌 đọc là guàn, âm Hán Việt là "quán". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 18 nét), tổng cộng 20 nét. Nghĩa tham khảo: pour; water; irrigate, flood.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 灌 được ghép từ đâu?

灌 = 氵 + 雚

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 雚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 灌

Chữ khác cùng bộ 水