炮
pào
Âm Hán Việt: pháo
bộ 火 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 炮 nghĩa là gì?

Chữ 炮 đọc là pào, âm Hán Việt là "pháo". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: large gun, cannon; artillery.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 炮 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 包 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 炮

Chữ khác cùng bộ 火