烫
tàng
Âm Hán Việt: thang, năng
bộ 火 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 烫 nghĩa là gì?

Chữ 烫 đọc là tàng, âm Hán Việt là "thang, năng". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: scald, heat; wash; iron clothes.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 烫 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 火 gợi nghĩa, phần 汤 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 烫

Chữ khác cùng bộ 火