汤
tāng
Âm Hán Việt: thang
bộ 水 6 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 汤 nghĩa là gì?

Chữ 汤 đọc là tāng, âm Hán Việt là "thang". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: hot water; soup, gravy, broth.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 汤 được ghép từ đâu?

汤 = 氵 + 昜

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 昜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 汤

Chữ khác cùng bộ 水