Âm Hán Việt: ngõa, ngoã
bộ 瓦 4 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 瓦 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "ngõa, ngoã". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: tile; earthenware pottery; girl.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 瓦

Chữ khác cùng bộ 瓦