瓦
Âm Hán Việt: ngõa, ngoã
Chữ 瓦 nghĩa là gì?
Chữ 瓦 đọc là wǎ, âm Hán Việt là "ngõa, ngoã". Chữ này thuộc bộ 瓦 (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: tile; earthenware pottery; girl.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.