畜
chù, xù
Âm Hán Việt: súc, húc
bộ 田 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 畜 nghĩa là gì?

Chữ 畜 đọc là chù, xù, âm Hán Việt là "súc, húc". Chữ này thuộc bộ 田 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: livestock, domestic animals.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 畜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 田 gợi nghĩa, phần 玄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 畜

Chữ khác cùng bộ 田