畜
Âm Hán Việt: súc, húc
Chữ 畜 nghĩa là gì?
Chữ 畜 đọc là chù, xù, âm Hán Việt là "súc, húc". Chữ này thuộc bộ 田 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: livestock, domestic animals.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 畜 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 田 gợi nghĩa, phần 玄 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.