痛
tòng
Âm Hán Việt: thống
bộ 疒 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 痛 nghĩa là gì?

Chữ 痛 đọc là tòng, âm Hán Việt là "thống". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: pain, ache; sorry, sad; bitter.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 痛 được ghép từ đâu?

痛 = 疒 + 甬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 甬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 痛

Chữ khác cùng bộ 疒